(Click vào để xem ảnh lớn)
Giá bán:
Liên hệ
Thông số kỹ thuật ống thép đen phi 18.0
Tên sản phẩm: Ống thép đen tròn phi 18.0 mm
Đường kính ngoài (OD): 18.0 mm
Chiều dài tiêu chuẩn: 6.0 mét / cây
Độ dày: 0.7 mm – 2.5 mm
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 3783, JIS G3445, ASTM A500, BS EN 10255
Bề mặt: Thép đen (chưa mạ), có thể sơn chống gỉ hoặc mạ kẽm theo yêu cầu
Đầu ống: Cắt trơn (plain end), có thể tiện ren
Ứng dụng: Luồn dây điện, cơ khí, khung sắt, bàn ghế, hàng rào, khung kệ
Trọng lượng=(Đường kính ngoài − Độ dày) × Độ dày × 0.02466 × 6
Trong đó:
Đường kính ngoài và độ dày tính bằng mm
0.02466: hệ số quy đổi từ mm sang kg/m
6: chiều dài tiêu chuẩn ống (6m/cây)
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) |
|---|---|
| 0.7 | 1.79 |
| 0.8 | 2.04 |
| 1.0 | 2.52 |
| 1.1 | 2.75 |
| 1.2 | 2.98 |
| 1.4 | 3.44 |
| 1.5 | 3.66 |
| 1.6 | 3.88 |
| 1.8 | 4.31 |
| 2.0 | 4.73 |
| 2.3 | 5.34 |
| Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/cây 6m) | Giá tham khảo (VNĐ/cây) |
|---|---|---|
| 0.7 | 1.79 | 94,000 |
| 0.8 | 2.04 | 107,000 |
| 1.0 | 2.52 | 132,000 |
| 1.1 | 2.75 | 144,000 |
| 1.2 | 2.98 | 156,000 |
| 1.4 | 3.44 | 180,000 |
| 1.5 | 3.66 | 191,000 |
| 1.6 | 3.88 | 203,000 |
| 1.8 | 4.31 | 225,000 |
| 2.0 | 4.73 | 247,000 |
| 2.3 | 5.34 | 279,000 |
(Giá tham khảo, có thể thay đổi theo số lượng và thời điểm đặt hàng)
Ống thép đen phi 18.0 thường được sử dụng trong:
Gia công nội thất: khung bàn ghế, kệ trưng bày, giường, tủ
Xây dựng: giàn khung thép nhẹ, lan can, mái che
Công nghiệp: ống dẫn khí, ống dẫn nước, bảo hộ dây điện
Cơ khí chế tạo: chi tiết kết cấu nhỏ, khung giàn phụ trợ
CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190
Địa chỉ: Số 91 khu Cam Lộ, phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
Hotline: 0914.446.550
Email: Sales@ongthep190.net.vn
Website: www.ongthep190.net.vn
✅ Báo giá nhanh – chiết khấu tốt
✅ Cung cấp CO, CQ đầy đủ
✅ Giao hàng tận nơi – đúng tiến độ
✅ Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu