Thép ống đen phi 33.5, 33.8, 34.0 & 35.0 - Báo giá & Quy cách chi tiết - Ống Thép 190
Thép ống đen phi 33.5, 33.8, 34.0 & 35.0 - Báo giá & Quy cách chi tiết - Ống Thép 190

(Click vào để xem ảnh lớn)

Thép ống đen phi 33.5, 33.8, 34.0 & 35.0 - Báo giá & Quy cách chi tiết - Ống Thép 190

Lượt xem: 59 Hàng mới

Giá bán:

Liên hệ

Thông số kỹ thuật

  • Tên sản phẩm: Ống thép đen tròn phi 33.5 mm, 33.8 mm, 34.0 mm & 35.0 mm
  • Đường kính: 33.5 mm, 33.8 mm, 34.0 mm, 35.0 mm
  • Chiều dài tiêu chuẩn: 6.0 mét/cây (cắt theo yêu cầu)

Độ dày có sẵn:

  • Phi 33.5, 33.8, 34.0: 0.7 – 4.0 mm

  • Phi 35.0: 1.0 – 4.0 mm
    Tiêu chuẩn sản xuất: TCVN 3783, JIS G3445, ASTM A500, BS EN 10255
    Loại ống: Thép đen hàn điện trở (ERW)
    Bề mặt: Đen nguyên bản, có thể sơn hoặc mạ kẽm tùy chọn
    Ứng dụng phổ biến: Gia công bàn ghế, kệ sắt, khung giàn, lan can, kết cấu cơ khí nhẹ, ống dẫn…

Bảng trọng lượng lý thuyết (kg/cây 6m) – Sai số ±5%

Độ dày (mm) 33.5 33.8 34.0 35.0
0.7 3.40 3.43 3.45 -
0.8 3.87 3.91 3.93 -
0.9 4.34 4.38 4.41 -
1.0 4.81 4.85 4.88 5.03
1.2 5.73 5.79 5.82 6.00
1.4 6.65 6.71 6.75 6.96
1.5 7.10 7.17 7.21 7.43
1.6 7.55 7.62 7.67 7.91
1.8 8.44 8.52 8.58 8.84
2.0 9.32 9.41 9.47 9.77
2.3 10.62 10.72 10.79 11.13
2.5 11.47 11.58 11.65 12.02
2.8 12.72 12.84 12.93 13.34
3.0 13.54 13.67 13.76 14.20
3.2 14.35 14.49 14.58 15.06
3.5 15.54 15.69 15.79 16.31
3.8 16.70 16.87 16.98 17.54
4.0 17.46 17.64 17.76 18.35

Bảng báo giá tham khảo (VNĐ/cây 6m) – Đơn giá VNĐ/kg

Độ dày (mm) 33.5 33.8 34.0 35.0
0.7 68,000 68,600 69,000 -
0.8 77,400 78,200 78,600 -
0.9 86,800 87,600 88,200 -
1.0 96,200 97,000 97,600 100,600
1.2 114,600 115,800 116,400 120,000
1.4 133,000 134,200 135,000 139,200
1.5 142,000 143,400 144,200 148,600
1.6 151,000 152,400 153,400 158,200
1.8 168,800 170,400 171,600 176,800
2.0 186,400 188,200 189,400 195,400
2.3 212,400 214,400 215,800 222,600
2.5 229,400 231,600 233,000 240,400
2.8 254,400 256,800 258,600 266,800
3.0 270,800 273,400 275,200 284,000
3.2 287,000 289,800 291,600 301,200
3.5 310,800 313,800 315,800 326,200
3.8 334,000 337,400 339,600 350,800
4.0 349,200 352,800 355,200 367,000

Giá có thể thay đổi theo thị trường và số lượng đặt hàng. Vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác.

Ứng dụng phổ biến

  • Gia công bàn ghế, kệ sắt, nội thất

  • Làm khung giàn, giá đỡ, lan can

  • Ống dẫn nước, khí nén, ống luồn dây

  • Kết cấu nhà xưởng, nhà tiền chế

  • Sản xuất thiết bị cơ khí và công trình dân dụng

Liên hệ đặt hàng

CÔNG TY TNHH ỐNG THÉP 190
Địa chỉ: Số 91 khu Cam Lộ, phường Hồng Bàng, TP. Hải Phòng
Hotline: 0914.446.550
Email: Sales@ongthep190.net.vn
Website: www.ongthep190.net.vn

✅ Báo giá nhanh, chiết khấu tốt
✅ Cung cấp đầy đủ CO, CQ
✅ Giao hàng nhanh chóng, linh hoạt
✅ Hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu

Gọi điện: 0914446550
wiget Chat Zalo